| Dung tích xi-lanh | 1.5L |
| Đường kính pít-tông * Hành trình | Kích thước tiêu chuẩn xe thương mại hạng nhẹ |
| Hệ thống phân phối khí | DOHC 16 van, cấu trúc van góc lớn |
| Hệ thống nạp | Hút khí tự nhiên |
| Công suất | Công suất tối đa 80kW; mô-men xoắn mạnh ở vòng tua thấp cho khởi hành, vượt xe và leo dốc |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử đa điểm, được tối ưu hóa cho tiêu chuẩn National VI |
| Hệ thống bôi trơn | Hệ thống kết hợp áp lực và phun té |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng nước áp lực kín |
| Chất liệu | Đầu xi-lanh & thân động cơ hợp kim nhôm nhẹ |