| Loại động cơ | Động cơ xăng 4 xi lanh, làm mát bằng nước, 4 nhịp, hấp tự nhiên |
| Di dời | 1798 mL (1.8L) |
| Số bình | 4 |
| Các van mỗi xi lanh | 4 (tổng cộng 16 van) |
| Tàu van | DOHC (Double Overhead Camshaft) với intake VVT (Variable Valve Timing) |
| Sức mạnh ngựa tối đa | 125 PS (92 kW) |
| Tốc độ năng lượng tối đa | 5600 vòng/phút |
| Động lực tối đa | 180 N·m |
| Tốc độ mô-men xoắn tối đa | 3600~4400 vòng/phút |
| Loại nhiên liệu | Dầu xăng (92# trở lên) |
| Cung cấp nhiên liệu | Tiêm nhiên liệu điện tử đa điểm |
| Vật liệu đầu xi lanh | Hợp kim nhôm |
| Vật liệu khối xi lanh | Sắt đúc |